Từ vựng của ngày hôm nay: Eventually (trạng từ) – Phiên âm: /ɪˈven.tʃu.ə.li/ – Nghĩa: cuối cùng – Từ đồng nghĩa: finally, ultimately Ví dụ After a long search, they eventually found the suitable candidates. Sau một cuộc tìm kiếm dài, họ cuối cùng cũng tìm được ứng cử viên thích hợp Câu hỏi từ […]
Lưu trữ tác giả: Anh ngữ Halo
Từ vựng của ngày hôm nay: Incorporation (danh từ) – Phiên âm: /ɪnˌkɔːr.pəˈreɪ.ʃən/ – Nghĩa: sự kết hợp – Từ đồng nghĩa: embodiment, fusion Ví dụ They employed the regular incorporation of organic material into soil. Họ sử dụng sự kết hợp thường thấy giữa vật liệu hữu cơ và đất cát. Câu hỏi từ […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Emphasize (động từ) – Phiên âm: /ˈem.fə.saɪz/ – Nghĩa: nhấn mạnh – Từ đồng nghĩa: stress, assert, indicate, point out Ví dụ He emphasized that all the people taking part in the research were volunteers. Ông ấy nhấn mạnh rằng tất cả cá nhân tham gia vào công trình […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Excel (động từ) – Phiên âm: /ɪkˈsel/ – Nghĩa: xuất sắc, vượt trội – Từ đồng nghĩa: surpass, outdo Ví dụ Rebecca always excelled in foreign languages at school. Rebecca lúc nào cũng vượt trội về ngoại ngữ khi học ở trường. Câu hỏi từ vựng “Excel” trong đề […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Considerable (tính từ) – Phiên âm: /kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/ – Nghĩa: nhiều, đáng kể, đáng chú ý – Từ đồng nghĩa: significant, substantial, noticeable Ví dụ We’ve saved a considerable amount of money. Chúng ta đã tích lũy một số tiền đáng kể. Câu hỏi từ vựng “Considerable” trong đề thi […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Perfectly (trạng từ) – Phiên âm: /ˈpɝː.fekt.li/ – Nghĩa: một cách hoàn hảo – Từ đồng nghĩa: correctly, flawlessly Ví dụ With her qualifications, she should fit the job perfectly. Với những phẩm chất này, cô ấy phù hợp với vị trí công việc một cách hoàn hảo. Câu […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Committee (danh từ) – Phiên âm: /kəˈmɪt̬.i/ – Nghĩa: ủy ban, hiệp hội, ban – Từ đồng nghĩa: board, commission Ví dụ The local council has just set up a committee to study recycling. Hội đồng địa phương vừa thành lập một ủy ban để nghiên cứu về vấn […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Available (tính từ) – Phiên âm: /əˈveɪ.lə.bəl/ – Nghĩa: có sẵn, hiện có, khả dụng – Từ đồng nghĩa: accessible, possible, usable Ví dụ Our autumn catalogue is now available online. Danh mục sản phẩm mùa thu hiện có sẵn trên mạng There’s no money available for a corporate […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Unexpectedly (trạng từ) – Phiên âm: /ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd.li/ – Nghĩa: bất ngờ, đột xuất, ngoài mong đợi – Từ đồng nghĩa: surprisingly, suddenly Ví dụ Their campaign was unexpectedly successful. Chiến dịch của họ thành công ngoài mong đợi. Her request won an unexpectedly large amount of support. Yêu cầu […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Entirety (danh từ) – Phiên âm: /ɪnˈtaɪr.ə.t̬i/ – Nghĩa: tính toàn bộ, toàn thể – Từ đồng nghĩa: wholeness, fullness Ví dụ The attendees haven’t read the book in its entirety. Người tham dự vẫn chưa đọc toàn bộ quyển sách. I never read the contract in its entirety, […]


