Lưu trữ tác giả: Anh ngữ Halo

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 90: Eventually (trạng từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 90 Eventually

Từ vựng của ngày hôm nay: Eventually (trạng từ) – Phiên âm: /ɪˈven.tʃu.ə.li/ – Nghĩa: cuối cùng – Từ đồng nghĩa: finally, ultimately Ví dụ After a long search, they eventually found the suitable candidates. Sau một cuộc tìm kiếm dài, họ cuối cùng cũng tìm được ứng cử viên thích hợp Câu hỏi từ […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 89: Incorporation (danh từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 89 Incorporation

Từ vựng của ngày hôm nay: Incorporation (danh từ) – Phiên âm: /ɪnˌkɔːr.pəˈreɪ.ʃən/ – Nghĩa: sự kết hợp – Từ đồng nghĩa: embodiment, fusion Ví dụ They employed the regular incorporation of organic material into soil. Họ sử dụng sự kết hợp thường thấy giữa vật liệu hữu cơ và đất cát. Câu hỏi từ […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 88: Emphasize (động từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 88 Emphasize

Từ vựng của ngày hôm nay: Emphasize (động từ) – Phiên âm: /ˈem.fə.saɪz/ – Nghĩa: nhấn mạnh – Từ đồng nghĩa: stress, assert, indicate, point out Ví dụ He emphasized that all the people taking part in the research were volunteers. Ông ấy nhấn mạnh rằng tất cả cá nhân tham gia vào công trình […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 87: Excel (động từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 87 Excel

Từ vựng của ngày hôm nay: Excel (động từ) – Phiên âm: /ɪkˈsel/ – Nghĩa: xuất sắc, vượt trội – Từ đồng nghĩa: surpass, outdo Ví dụ Rebecca always excelled in foreign languages at school. Rebecca lúc nào cũng vượt trội về ngoại ngữ khi học ở trường. Câu hỏi từ vựng “Excel” trong đề […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 86: Considerable (tính từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 86 Considerable

Từ vựng của ngày hôm nay: Considerable (tính từ) – Phiên âm: /kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/ – Nghĩa: nhiều, đáng kể, đáng chú ý – Từ đồng nghĩa: significant, substantial, noticeable Ví dụ We’ve saved a considerable amount of money. Chúng ta đã tích lũy một số tiền đáng kể. Câu hỏi từ vựng “Considerable” trong đề thi […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 85: Perfectly (trạng từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 85 Perfectly

Từ vựng của ngày hôm nay: Perfectly (trạng từ) – Phiên âm: /ˈpɝː.fekt.li/ – Nghĩa: một cách hoàn hảo – Từ đồng nghĩa: correctly, flawlessly Ví dụ With her qualifications, she should fit the job perfectly. Với những phẩm chất này, cô ấy phù hợp với vị trí công việc một cách hoàn hảo. Câu […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 84: Committee (danh từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 84 Committee

Từ vựng của ngày hôm nay: Committee (danh từ) – Phiên âm: /kəˈmɪt̬.i/ – Nghĩa: ủy ban, hiệp hội, ban – Từ đồng nghĩa: board, commission Ví dụ The local council has just set up a committee to study recycling. Hội đồng địa phương vừa thành lập một ủy ban để nghiên cứu về vấn […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 83: Available (tính từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 83 Available

Từ vựng của ngày hôm nay: Available (tính từ) – Phiên âm: /əˈveɪ.lə.bəl/ – Nghĩa: có sẵn, hiện có, khả dụng – Từ đồng nghĩa: accessible, possible, usable Ví dụ Our autumn catalogue is now available online. Danh mục sản phẩm mùa thu hiện có sẵn trên mạng There’s no money available for a corporate […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 82: Unexpectedly (trạng từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 82 Unexpectedly

Từ vựng của ngày hôm nay: Unexpectedly (trạng từ) – Phiên âm: /ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd.li/ – Nghĩa: bất ngờ, đột xuất, ngoài mong đợi – Từ đồng nghĩa: surprisingly, suddenly Ví dụ Their campaign was unexpectedly successful. Chiến dịch của họ thành công ngoài mong đợi. Her request won an unexpectedly large amount of support. Yêu cầu […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 81: Entirety (danh từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 81 Entirety

Từ vựng của ngày hôm nay: Entirety (danh từ) – Phiên âm: /ɪnˈtaɪr.ə.t̬i/ – Nghĩa: tính toàn bộ, toàn thể – Từ đồng nghĩa: wholeness, fullness Ví dụ The attendees haven’t read the book in its entirety. Người tham dự vẫn chưa đọc toàn bộ quyển sách. I never read the contract in its entirety, […]