Lưu trữ tác giả: Anh ngữ Halo

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 100: Equivalent (tính từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 100 Equivalent (1)

Từ vựng của ngày hôm nay: Equivalent (tính từ) – Phiên âm: /ɪˈkwɪv.əl.ənt/ – Nghĩa: tương đương – Từ đồng nghĩa: equal, proportionate Ví dụ It’s important to stress that this qualification is not equivalent to a degree. Điều quan trọng cần phải chú ý là năng lực không hề tương đương với bằng cấp. […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 99: Temporarily (trạng từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 99 Temporarily

Từ vựng của ngày hôm nay: Temporarily (trạng từ) – Phiên âm: /ˈtem.pə.rer.əl.i/ – Nghĩa: sự kết hợp – Từ đồng nghĩa: briefly, impermanently Ví dụ This office is closed temporarily for redecoration. Văn phòng tạm đóng cửa để trang hoàng lại. Câu hỏi từ vựng “Temporarily” trong đề thi TOEIC Giải thích và đáp […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 98: Realistic (tính từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 98 Realistic

Từ vựng của ngày hôm nay: Realistic (tính từ) – Phiên âm: /ˌriː.əˈlɪs.tɪk/ – Nghĩa: thực tế, thiết thực – Từ đồng nghĩa: down-to-earth, practical, sensible Ví dụ We should try to restrain our ambitions and be more realistic. Chúng ta nên kiềm chế tham vọng bản thân và thực tế hơn. Câu hỏi từ […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 97: Brief (động từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 97 Brief

Từ vựng của ngày hôm nay: Brief (động từ) – Phiên âm: /briːf/ – Nghĩa: tóm tắt, thông báo – Từ đồng nghĩa: explain, inform, summarize Ví dụ We had already been briefed on what the job would entail. Chúng tôi đã tóm tắt những yêu cầu trong công việc. Câu hỏi từ vựng “Brief” […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 96: Unanimously (trạng từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 96 unanimously

Từ vựng của ngày hôm nay: Unanimously (trạng từ) – Phiên âm: /juːˈnæn.ə.məs.li/ – Nghĩa: đồng lòng, nhất trí – Từ đồng nghĩa: collectively, consistently Ví dụ All four proposals to the committee were unanimously approved. Cả bốn đề xuất trình lên cho hội đồng được nhất trí thông qua. Câu hỏi từ vựng “Unanimously” […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 95: Simultaneously (trạng từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 95 simultaneously

Từ vựng của ngày hôm nay: Simultaneously (trạng từ) – Phiên âm: /saɪ.məlˈteɪ.ni.əs.li/ – Nghĩa: đồng bộ, đồng thời – Từ đồng nghĩa: together, at the same time Ví dụ The network was broadcasting four games simultaneously across the country. Hệ thống đồng thời phát sóng bốn trận đấu trên toàn quốc. Câu hỏi từ […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 94: Destination (danh từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 94 destination

Từ vựng của ngày hôm nay: Destination (danh từ) – Phiên âm: /ˌdes.təˈneɪ.ʃən/ – Nghĩa: điểm dừng, đích đến – Từ đồng nghĩa: goal, stop Ví dụ We arrived at our destination tired and hungry. Chúng tôi đến nơi trong tình trạng đói và mệt. The Caribbean is a popular holiday destination. Vùng Ca-ri-bê là […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 93: Application (danh từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 93 application

Từ vựng của ngày hôm nay: Application (danh từ) – Phiên âm: /ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/ – Nghĩa: đơn xin – Từ đồng nghĩa: request, claim Ví dụ I’ve sent off applications for four different jobs. Tôi đã nộp đơn ứng tuyển cho bốn công việc khác nhau. Have you filled in the application form for your passport […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 92: Assembly (danh từ)

Từ Vựng TOEIC Mới Ngày 92 assemply

Từ vựng của ngày hôm nay: Assembly (danh từ) – Phiên âm: /əˈsem.bli/ – Nghĩa: sự lắp ráp, bộ phận lắp ráp – Từ đồng nghĩa: accumulation, aggregation. Ví dụ The frame needs to be strong enough to support the engine assembly. Bộ khung phải đủ vững chắc để chống đỡ động cơ lắp ráp. […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 91: Positive (tính từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 91 Positive A

Từ vựng của ngày hôm nay: Positive (tính từ) – Phiên âm: /ˈpɑː.zə.t̬ɪv/ – Nghĩa: tích cực – Từ đồng nghĩa: beneficial, helpful, constructive Ví dụ The past ten years have seen some very positive developments in East-West relations. Trong mười năm qua đã có những bước tiến tích cực trong mối quan hệ Đông […]