Lưu trữ tác giả: Anh ngữ Halo

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 80: Market (động từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 80 Market

Từ vựng của ngày hôm nay: Market (động từ) – Phiên âm: /ˈmɑːr.kɪt/ – Nghĩa: tiếp thị – Từ đồng nghĩa: advertise, display, retail Ví dụ Their products are very cleverly marketed. Sản phẩm của họ được tiếp thị một cách thông minh. It’s a product that will sell if we can find the right […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 79: Unfortunately (trạng từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 79 Unfortunately

Từ vựng của ngày hôm nay: Unfortunately (trạng từ) – Phiên âm: /ʌnˈfɔːr.tʃən.ət.li/ – Nghĩa: một cách không may – Từ đồng nghĩa: unluckily, sadly Ví dụ Unfortunately, I didn’t have my credit card with me, or else I would have bought it. Thật không may, tôi không có mang thẻ tín dụng them, không […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 78: Anonymously (trạng từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 78 Anonymously

Từ vựng của ngày hôm nay: Anonymously (trạng từ) – Phiên âm: /əˈnɑː.nə.məs.li/ – Nghĩa: một cách ẩn danh, nặc danh Ví dụ: The donation was made anonymously. Khoản quyên góp được trao ẩn danh. The information was posted anonymously online. Thông tin được đăng nặc danh lên mạng. Câu hỏi từ vựng “Anonymously” trong […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 77: Expectation (danh từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 77 Expectation

Từ vựng của ngày hôm nay: Expectation (danh từ) – Phiên âm: /ˌek.spekˈteɪ.ʃən/ – Nghĩa: sự mong đợi, kì vọng – Từ đồng nghĩa: belief, anticipation, assumption Ví dụ I have high expectations for this job. Tôi có kì vọng cao về công việc này. We did the project so well – beyond all our […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 76: Additional (tính từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 76 Additional

Từ vựng của ngày hôm nay: Additional (tính từ) – Phiên âm: /əˈdɪʃ.ən.əl/ – Nghĩa: thêm, bổ sung – Từ đồng nghĩa: added, extra, supplementary Ví dụ There will be an extra charge for any additional passengers. Sẽ tính phụ thu khi có thêm hành khách. Câu hỏi từ vựng “Additional” trong đề thi TOEIC […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 75: Volunteer (danh từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 75 Volunteer

Từ vựng của ngày hôm nay: Volunteer (danh từ) – Phiên âm: /ˌvɑː.lənˈtɪr/ – Nghĩa: tình nguyện viên Ví dụ The Health clinic is relying on volunteers to run the office and answer the phones. Phòng khám dựa vào tình nguyện viên để vận hành văn phòng và trả lời điện thoại. He emphasized that […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 74: Associate (danh từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 74 Associate

Từ vựng của ngày hôm nay: Associate (danh từ) – Phiên âm: /əˈsoʊ.ʃi.eɪt/ – Nghĩa: nhân viên, cộng tác viên – Từ đồng nghĩa: assistant, co-worker, partner Ví dụ The department head suggested that we hire more sales assistants. Trưởng phòng đề nghị chúng ta tuyển thêm nhân viên bán hàng. Câu hỏi từ vựng […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 73: Engagement (danh từ)

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày 73 Engagement

Từ vựng của ngày hôm nay: Engagement (danh từ) – Phiên âm: /ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/ – Nghĩa: buổi hẹn, buổi gặp gỡ – Từ đồng nghĩa: appointment, arrangement, meeting Ví dụ The governor has numerous speaking engagements. Vị thống đốc có nhiều cuộc hẹn đàm thoại. Câu hỏi từ vựng “Engagements” trong đề thi TOEIC Giải thích […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 72: Consistently (trạng từ)

Từ Vựng TOEIC Moi Ngay 72 consistently

Từ vựng của ngày hôm nay: Consistently (trạng từ) – Phiên âm: /kənˈsɪs.tənt.li/ – Nghĩa: một cách nhất quán – Từ đồng nghĩa: always, constantly, frequently Ví dụ The company has consistently denied responsibility. Công ty đã nhất quán chối bỏ trách nhiệm. Câu hỏi từ vựng “Consistently” trong đề thi TOEC Giải thích và […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 71: Evaluate (động từ)

Từ Vựng TOEIC Day 71 Evaluate

Từ vựng của ngày hôm nay: Evaluate (động từ) – Phiên âm: /ɪˈvæl.ju.eɪt/ – Nghĩa: ước lượng, đánh giá – Từ đồng nghĩa: check, assess, classify   Ví dụ It’s impossible to evaluate these results without knowing more about the research methods employed. Bất khả thi trong việc đánh giá kết quả mà không biết […]