Lưu trữ tác giả: Anh ngữ Halo

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 37: Marked (tính từ)

Tu Vung TOEIC Day 37 marked

Từ vựng của ngày hôm nay: Marked (tính từ) – Phiên âm: /mɑːrkt/ – Nghĩa: rõ rệt, đáng chú ý – Từ đồng nghĩa: considerable, notable, noticeable Ví dụ: – There was a marked improvement in my health when I gave up smoking. Có một sự cải thiện rõ rệt về sức khỏe khi tôi […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 36: Reduction (danh từ)

Tu Vung TOEIC Day 36 reduction

Từ vựng của ngày hôm nay: Reduction (danh từ) – Phiên âm: /rɪˈdʌk.ʃən/ – Nghĩa: sự cắt giảm, suy giảm – Từ đồng nghĩa: cut, discount Ví dụ: – There was a reduction in traffic congestion. Có một sự sụt giảm về tình trạng tắc nghẽn giao thông. – The store offered huge price reductions. […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 35: Initially (trạng từ)

Tu Vung TOEIC Day 35 initially

Từ vựng của ngày hôm nay: Initially (trạng từ) – Phiên âm: /ɪˈnɪʃ.əl.i/ – Nghĩa: vào lúc đầu – Từ đồng nghĩa: first, originally Ví dụ: – Initially, most people approved of the new plan. Vào lúc đầu, mọi người đã thông qua kế hoạch mới. – The building was used as a bank initially, […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 34: Trait (danh từ)

Tu Vung TOEIC Day 34 trait

Từ vựng của ngày hôm nay: Trait (danh từ) – Phiên âm: /treɪt/ – Nghĩa: đặc điểm – Từ đồng nghĩa: character, feature, attribute Ví dụ: – Patience is one of his best traits. Kiên nhẫn là một trong những đặc điểm tốt nhất của ông ấy. – Arrogance is a very unattractive character trait. […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 32: Investigation (danh từ)

Tu Vung TOEIC Day 31 inspect

Từ vựng của ngày hôm nay: Investigation (danh từ) – Phiên âm: /ɪnˌves.təˈɡeɪ.ʃən/ – Nghĩa: sự điều tra – Từ đồng nghĩa: inspection, examination, analysis Ví dụ: – Currently, the individuals who might have caused the accident are under investigation. Hiện giờ, những cá nhân gây ra vụ tai nạn đang được điều tra. – […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 31: Inspect (động từ)

Tu Vung TOEIC Day 31 inspect

Từ vựng của ngày hôm nay: Inspect (động từ) – Phiên âm: /ɪnˈspekt/ – Nghĩa: kiểm tra, xem xét – Từ đồng nghĩa: check, examine, review Ví dụ: – After the crash, both drivers got out and inspected their cars for damage. Sau vụ va chạm xe, cả hai tài xế bước ra ngoài và […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 30: Decline (động từ)

Tu Vung TOEIC Day 30 Decline

Từ vựng của ngày hôm nay: Decline (v) – Phiên âm: /dɪˈklaɪn/ – Nghĩa: từ chối – Từ đồng nghĩa: refuse, reject Ví dụ: – I invited him to the meeting but he declined. Tôi mời anh ấy đến buổi họp nhưng anh ấy từ chối. – She declined their job offer. Cô ấy từ […]

Tips TOEIC – Kì 9: 4 Sai lầm trong khi sử dụng từ điển

TIPs TOEIC Ki 9 Tối ưu hóa từ điển cho việc học từ vựng

Sau khi chúng ta đã cán mốc 500 – 650 và đã làm chủ được kĩ năng nghe và kiến thức ngữ pháp ở mức độ nhất định, thì từ vựng mới ở phần 5 6 7 vẫn là một cơn ác mộng, đặc biệt là khi ta tự học. Để giải quyết vấn đề, […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 29: Externally (trạng từ)

Tu Vung TOEIC Day 29 Externally

Từ vựng của ngày hôm nay: Externally (trạng từ) – Phiên âm: /ɪkˈstɝː.nəl.i/ – Nghĩa: theo bên ngoài, từ bề ngoài – Từ đồng nghĩa: outwardly Ví dụ: – Externally she appeared calm, but inside she was furious. Nhìn từ ngoài vào thì cô ấy có vẻ bình tĩnh, nhưng bên trong thì lại vô […]

Check In Từng Bừng – Mừng Sinh Nhật Nhận Quà Cực Vui

Poster-Check-In-HV-Moi

Nhân dịp Sinh Nhật Lần thứ 5 Trung Tâm Halo Language Center mang đến cho các bạn chương trình ưu đãi cực hấp dẫn. Hãy xem chi tiết chương trình bên dưới nhé. Tất cả các bạn khi đến đăng ký bất kỳ khóa học nào tại Halo Language Center và Check-In với Backdrop sinh […]