Lưu trữ tác giả: Anh ngữ Halo

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 47: Accommodate (động từ)

Tu Vung TOEIC Day 47 accommodate

Từ vựng của ngày hôm nay: Accommodate (động từ) – Phiên âm: /əˈkɑm·əˌdeɪt/ – Nghĩa: điều chỉnh, điều tiết, thích ứng – Từ đồng nghĩa: adapt, adjust, modify Ví dụ: Some find it hard to accommodate themselves to the new working conditions. Một số người thấy khó khăn trong việc thích ứng với môi trường làm […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 46: Proximity (danh từ)

Tu Vung TOEIC Day 46 Proximity

Từ vựng của ngày hôm nay: Proximity (danh từ) – Phiên âm: /prɑːkˈsɪm.ə.t̬i/ – Nghĩa: khoảng cách gần, sự gần gũi – Từ đồng nghĩa: closeness Ví dụ: ▶️ The best thing about the location of the house is its proximity to the town centre. Điều tốt nhất về địa điểm của ngôi nhà là […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 45: Supplementary (tính từ)

Tu Vung TOEIC Day 45 Supplementary

Từ vựng của ngày hôm nay: Supplementary (tính từ) – Phiên âm: /ˌsʌp.ləˈmen.t̬ɚ.i/ – Nghĩa: bổ sung – Từ đồng nghĩa: supplemental, extra, accompanying Ví dụ: – Teachers often create supplementary materials for their classes. Giáo viên thường soạn tài liệu bổ sung cho lớp họ. – A supplementary budget may be needed to cover […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 44: Accustomed (tính từ)

Tu Vung TOEIC Day 44 accustomed

Từ vựng của ngày hôm nay: Accustomed (tính từ) – Phiên âm: /əˈkʌs.təmd/ – Nghĩa: quen thuộc với – Từ đồng nghĩa: acquainted, familiarized Ví dụ: – This was not the kind of behaviour I was accustomed to. Đây không phải là loại hành vi mà tôi quen thuộc. – They had grown accustomed to […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 43: Continual (tính từ)

Tu Vung TOEIC Day 43 continual

Từ vựng của ngày hôm nay: Continual (tính từ) – Phiên âm: /kənˈtɪn.ju.əl/ – Nghĩa: liên tục – Từ đồng nghĩa: frequent Ví dụ: – I’ve had continual problems with this car ever since I bought it. Tôi có vấn đề liên tục với chiếc xe từ ngày mua nó về. – We can’t work […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 42: Issue (động từ)

Tu Vung TOEIC Day 42 issue

Từ vựng của ngày hôm nay: Issue (động từ) – Phiên âm: /ˈɪʃ.uː/ – Nghĩa: phát hành, công bố, cung cấp – Từ đồng nghĩa: circulate, publish, release Ví dụ: – The office will be issuing permits on Tuesday and Thursday mornings. Văn phòng sẽ cấp giấy phép vào sáng Thứ Ba và Thứ Năm. […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 41: Attached (tính từ)

Tu Vung TOEIC Day 41 attached

Từ vựng của ngày hôm nay: Attached (tính từ) – Phiên âm: /əˈtætʃt/ – Nghĩa: được đính kèm – Từ đồng nghĩa: enclosed Ví dụ: – A photo is attached to my application form. Một bức ảnh được đính kèm vào đơn xin việc. – Please complete the attached application form. Xin hãy hoàn thành […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 40: Highly (trạng từ)

Tu Vung TOEIC Day 40 highly

Từ vựng của ngày hôm nay: Highly (trạng từ) – Phiên âm: /ˈhaɪ.li/ – Nghĩa: rất, hết sức, vô cùng – Từ đồng nghĩa: deeply, greatly, extremely Ví dụ: – For our country to remain competitive, we need a highly-skilled workforce. Để quốc gia ta duy trì sức cạnh tranh, chúng ta cần một lực […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 39: Influence (động từ)

Tu Vung TOEIC Day 39 influence

Từ vựng của ngày hôm nay: Influence (động từ) – Phiên âm: /ˈɪnˌflu·əns/ – Nghĩa: ảnh hưởng, tác động – Từ đồng nghĩa: affect Ví dụ: – Businesses make large contributions to members of Congress, hoping to influence their votes on key issues. Các doanh nghiệp có nhiều khoản ủng hộ cho các thành viên […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 38: Aim (danh từ)

Tu Vung TOEIC Day 38 aim

Từ vựng của ngày hôm nay: Aim (danh từ) – Phiên âm: /eɪm/ – Nghĩa: mục đích, ý định – Từ đồng nghĩa: target, purpose, objective, intention Ví dụ: – Our short-term aim is to deal with our current financial difficulties. Mục tiêu ngắn hạn của chúng ra là giải quyết vấn đề tài chính. […]