Từ vựng của ngày hôm nay: Equally (trạng từ) – Phiên âm: /ˈiː.kwə.li/ – Nghĩa: công bằng, ngang nhau, đồng đều – Từ đồng nghĩa: fairly Ví dụ: The inheritance money was shared equally among the children. Tiền thừa kế được chia đồng đều cho các người con. Bài tập ôn tập từ vựng Đáp […]
Lưu trữ tác giả: Anh ngữ Halo
Từ vựng của ngày hôm nay: Operate (động từ) – Phiên âm: /ˈɑː.pə.reɪt/ – Nghĩa: hoạt động, mở cửa, vận hành – Từ đồng nghĩa: work, do, run, perform Ví dụ: Changes are being introduced to make the department operate more efficiently. Các thay đổi được áp dụng để phòng ban hoạt động hiệu quả […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Biased (tính từ) – Phiên âm: /ˈbaɪ.əst/ – Nghĩa: thiên vị, bất công – Từ đồng nghĩa: unfair, partial, one-sided Ví dụ: The newspapers gave a very biased report of the meeting. Cánh báo chỉ đã đưa tin bất công về buổi họp. Bài tập ôn tập từ vựng […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Delegation (danh từ) – Phiên âm: /ˌdel.əˈɡeɪ.ʃən/ – Nghĩa: sự phân công – Từ đồng nghĩa: appointment, authorization Ví dụ: Delegation of responsibility is a key part of a manager’s job. Phân công nhiệm vụ là yếu tố chính trong của vai trò quản lí. Bài tập ôn tập […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Attribute (động từ) – Phiên âm: /əˈtrɪbjuːt/ – Nghĩa: quy (công / tội) cho… – Từ đồng nghĩa: credit, blame, refer Ví dụ: His success can be attributed to three main factors. Sự thành công của anh ấy có thể quy công cho ba nhân tố. Bài tập ôn […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Unforeseen (tính từ) – Phiên âm: /ˌʌn.fɚˈsiːn/ – Nghĩa: bất ngờ, không lường trước – Từ đồng nghĩa: sudden, unexpected, unanticipated Ví dụ: – Due to unforeseen circumstances, the cost of the improvements has risen by 20 percent. Do trường hợp không lường trước, chi phí cho việc nâng […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Affordable (tính từ) – Phiên âm: /əˈfɔːr.də.bəl/ – Nghĩa: vừa túi tiền, có giá cả phải chăng – Từ đồng nghĩa: cheap, economical Ví dụ: According to the guidelines, ten percent of the dwellings in the development must be affordable. Dựa theo thông tin chỉ thị, mười phần trăm […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Extensive (tính từ) – Phiên âm: /ɪkˈsten·sɪv/ – Nghĩa: sâu rộng, chuyên sâu – Từ đồng nghĩa: comprehensive, thorough Ví dụ: – Her knowledge of music is extensive. Kiến thức âm nhạc của cô ấy thật sâu rộng. – They did extensive research on electromagnetic fields. Họ tiến hành […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Recruit (động từ) – Phiên âm: /rɪˈkruːt/ – Nghĩa: tuyển dụng, chiêu mộ – Từ đồng nghĩa: employ, hire, select Ví dụ: – The firm is hoping to recruit a new sales director. Công ty mong muốn chiêu mộ một giám đốc kinh doanh mới. – The company recruits […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Reputation (danh từ) – Phiên âm: /ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/ – Nghĩa: danh tiếng – Từ đồng nghĩa: fame Ví dụ: – The company has a worldwide reputation for quality. Công ty có danh tiếng tầm cỡ quốc tế về chất lượng. – The government’s reputation has already been harmed by a […]


