Từ vựng của ngày hôm nay: Profitability (danh từ) – Phiên âm: /ˌprɑː.fɪ.t̬əˈbɪl.ə.t̬i/ – Nghĩa: khả năng sinh lời, tính sinh lời – Từ đồng nghĩa: advantage, benefit Ví dụ: ▶️ The company needs to return to profitability very soon. Công ty cần khôi phục khả năng sinh lời trong thời gian ngắn. ▶️ They […]
Lưu trữ tác giả: Anh ngữ Halo
Từ vựng của ngày hôm nay: Assortment (danh từ) – Phiên âm: /əˈsɔːrt.mənt/ – Nghĩa: sự phân loại, sự phối hợp – Từ đồng nghĩa: collection, combination Ví dụ: ▶️ An unlikely assortment of movie stars and politicians attended the charity concert. Một sự kết hợp lạ thường của đoàn ngôi sao điện ảnh và […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Obligation (danh từ) – Phiên âm: /ˌɑː.bləˈɡeɪ.ʃən/ – Nghĩa: nghĩa vụ, bổn phận – Từ đồng nghĩa: duty, liability Ví dụ: The government has an obligation to assist relief efforts. Chính phủ có nghĩa vụ phải hỗ trợ các nỗ lực cứu trợ. If they have not signed a […]
Từ vựng của ngày hôm nay: adversely (trạng từ) – Phiên âm: /ædˈvɝːs.li/ – Nghĩa: theo một cách tiêu cực, bất lợi – Từ đồng nghĩa: negatively Ví dụ: – A lot of companies have been adversely affected by the recession. Rất nhiều công ty đã bị ảnh hưởng bất lợi từ đợt suy thoái. […]
Từ vựng của ngày hôm nay: acknowledge (động từ) – Phiên âm: /əkˈnɑː.lɪdʒ/ – Nghĩa: thừa nhận, công nhận, xác nhận Ví dụ: ▶️ Please acknowledge receipt of this letter. Xin hãy xác nhận việc nhận được thư này. ▶️The government must acknowledge what is happening and do something about it. Chính phủ phải thừa […]
CÔNG BỐ KẾT QUẢ CUỘC THI ẢNH “LUNG LINH GIÁNG SINH – RINH QUÀ CỰC CHẤT” Như vậy là sau một mùa Giáng Sinh đã qua và chương trình cuộc thi ảnh “Lung Linh Giáng Sinh – Rinh Quà Cực Chất ” cùng Halo đã chính thức khép lại với kết quả vô cùng xứng […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Eligible (tính từ) – Phiên âm: /ˈel.ə.dʒə.bəl/ – Nghĩa: được phép, đủ tư cách – Thường đi với giới từ “for” Ví dụ: Full-time staff have to be employed six months to be eligible for medical benefits. Nhân viên toàn thời gian phải được tuyển dụng sáu tháng mới […]
Từ vựng của ngày hôm nay: Compliance (danh từ) – Phiên âm: /kəmˈplaɪ.əns/ – Nghĩa: sự tuân thủ (theo quy tắc, quy định, chính sách…) – Thường đi với giới từ “with” Ví dụ: The expert pointed to the building’s lack of compliance with building standards. Chuyên gia chỉ ra khiếm khuyết về việc tuân […]
Check Your Vocabulary For IELTS bộ tài liệu IELTS Workbook để ôn luyện từ vựng IELTS Check Your Vocabulary For English For The IELTS Examination là quyển Workbook để luyện từ vựng dành cho những thí sinh IELTS dự thi cả kỳ thi General và Academic nhằm chuẩn bị kiến thức về từ vựng xuất […]
Các bạn đang luyện thi IELTS không còn xa lạ gì với giáo trình Complete IELTS rồi đúng không. Có thể nói, Complete IELTS chính là giáo trình “tủ” của những người luyện thi IELTS, và đây chính là bí kíp thành công để chinh phục những đỉnh cao IELTS. Giới thiệu về giáo trình […]


