Lưu trữ tác giả: Anh ngữ Halo

NEW YEAR – NEW ENGLISH Cuộc Thi English Speaking Contest 2021 Giải Thưởng Lên Đến 5,000,000

Với mong muốn tạo điều kiện rèn luyện sự tự tin khi nói tiếng Anh cho tất cả học viên. Halo Language Center tổ chức cuộc thi ENGLISH SPEAKING CONTEST 2021 với tổng giải thưởng lên đến 5,000,000 đồng Hãy tham gia ngay nhé nhiều phần quà hấp dẫn đang chờ các bạn. HÌNH THỨC […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 15: Closely

Từ Vựng TOEIC Closely

Từ vựng của ngày hôm nay: Closely (trạng từ) – Phiên âm: /ˈkloʊs.li/ – Nghĩa: chặt chẽ, tỉ mỉ, kỹ lưỡng – Từ đồng nghĩa: carefully, meticulously Ví dụ: Pollution levels are closely monitored. Mức độ ô nhiễn được giám sát kỹ lưỡng. We are working closely with the advertising agency. Chúng ta đang hợp […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 14: Vulnerable

Từ Vựng TOEIC Vulnerable

Từ vựng của ngày hôm nay: Vulnerable (tính từ) – Phiên âm: /ˈvʌl.nɚ.ə.bəl/ – Nghĩa: dễ bị (tổn thương), yếu ớt – Từ đồng nghĩa: sensitive, susceptible Ví dụ: Tourists are more vulnerable to attack, because they do not know which areas of the city to avoid. Du khách dễ bị tấn công hơn vì […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 13: Appear

Từ Vựng TOEIC Appear

Từ vựng của ngày hôm nay: Appear (động từ) – Phiên âm: /əˈpɪr/ – Nghĩa: + xuất hiện + có vẻ – Từ đồng nghĩa: + arrive = come = occur (xuất hiện) + seem (có vẻ) Ví dụ: He suddenly appeared in the doorway. Ông ta bỗng đột nhiên xuất hiện ở cửa ra […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 12: Excess

Từ Vựng TOEIC Excess

Từ vựng của ngày hôm nay: Excess (tính từ) – Phiên âm: /ˈek.ses/ – Nghĩa: dư thừa, vượt mức – Từ đồng nghĩa: spare, redundant Ví dụ: Passengers should be aware of the excess luggage. Hành khách cần lưu ý đến hành lí dư thừa. The book is hard to obtain, because of excess demand […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 11: Instead

Từ Vựng TOEIC Day 11 Instead

Từ vựng của ngày hôm nay: Instead (danh từ) – Phiên âm: /ɪnˈsted/ – Nghĩa: để thay thế, thay vào đó – Từ đồng nghĩa: alternately Ví dụ: I’m going to drop accounting and study finance instead. Tôi sẽ bỏ kế toán và học tài chính thay vào đó. She might have pursued a successful […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 10: Coordination

Từ Vựng TOEIC Coordination

Từ vựng của ngày hôm nay: Coordination (danh từ) – Phiên âm: /koʊˌɔːr.dənˈeɪ.ʃən/ – Nghĩa: sự phối trí, phối hợp, điều phối – Từ đồng nghĩa: planning, organization Ví dụ: ▶️ There’s absolutely no coordination between the different groups – nobody knows what anyone else is doing. Hoàn toàn không có sự phối hợp nào […]

Hướng Dẫn Đăng Ký Thi TOEIC Online Tại IIG Việt Nam

Hướng dẫn đăng ký thi toeic online tại IIG - Halo Language Center

Hướng dẫn đăng ký thi TOEIC dành cho những bạn muốn thi TOEIC tại IIG Với những bạn đăng ký ở các trường ĐH do IIG Việt Nam ủy quyền thì chỉ cần tới trung tâm tại trường ĐH đó để đăng ký trực tiếp. Đối với các thí sinh tự do tại Hà Nội […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 9: Swiftly

Từ Vựng TOEIC Swiftly

Từ vựng của ngày hôm nay: Swiftly (trạng từ) – Phiên âm: /ˈswɪft.li/ – Nghĩa: nhanh chóng – Từ đồng nghĩa: quickly, promptly, rapidly Ví dụ: The supervisor left and returned swiftly. Vị quản lí rời đi và quay lại nhanh chóng. She moved swiftly to the meeting. Cô ấy nhanh chóng di chuyển đến […]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 8: Out of order

Từ Vựng TOEIC Out Of Order

Từ vựng của ngày hôm nay: Out of order – Phiên âm: /ˈaʊt ˌəvˈɔːr.dɚ/ – Nghĩa: hỏng hóc, ngừng hoạt động (đối với vật) và không trật tự, không phù hợp (đối với người) – Từ đồng nghĩa: broken, faulty Ví dụ: All elevators in the building are currently out of order. Tất cả thang […]