Lưu trữ danh mục: Tip TOEIC

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 10: Coordination

Từ vựng của ngày hôm nay: Coordination (danh từ) – Phiên âm: /koʊˌɔːr.dənˈeɪ.ʃən/ – Nghĩa:[...]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 9: Swiftly

Từ vựng của ngày hôm nay: Swiftly (trạng từ) – Phiên âm: /ˈswɪft.li/ – Nghĩa:[...]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 8: Out of order

Từ vựng của ngày hôm nay: Out of order – Phiên âm: /ˈaʊt ˌəvˈɔːr.dɚ/ –[...]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 7: Profitability

Từ vựng của ngày hôm nay: Profitability (danh từ) – Phiên âm: /ˌprɑː.fɪ.t̬əˈbɪl.ə.t̬i/ – Nghĩa:[...]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 6: Assortment

Từ vựng của ngày hôm nay: Assortment (danh từ) – Phiên âm: /əˈsɔːrt.mənt/ – Nghĩa:[...]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 5: Obligation

Từ vựng của ngày hôm nay: Obligation (danh từ) – Phiên âm: /ˌɑː.bləˈɡeɪ.ʃən/ – Nghĩa:[...]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 4: Adversely (trạng từ)

Từ vựng của ngày hôm nay: adversely (trạng từ) – Phiên âm: /ædˈvɝːs.li/ – Nghĩa:[...]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 3: acknowledge (động từ)

Từ vựng của ngày hôm nay: acknowledge (động từ) – Phiên âm: /əkˈnɑː.lɪdʒ/ – Nghĩa:[...]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 2: Eligible (tính từ)

Từ vựng của ngày hôm nay: Eligible (tính từ) – Phiên âm: /ˈel.ə.dʒə.bəl/ – Nghĩa:[...]

Từ Vựng TOEIC Mỗi Ngày Day 1: Compliance

Từ vựng của ngày hôm nay: Compliance (danh từ) – Phiên âm: /kəmˈplaɪ.əns/ – Nghĩa:[...]